< Trở lại

Hyundai Porter 1.25t - Euro2 Thùng bạt

 

Kích thước : 

Tổng thể : Dài x Rộng x Cao = 5.220 x 1.820 x 2.550 (mm) 

Chiều dài cơ sở : 2.640 (mm)

Khoảng sáng gầm xe : 173

Kích thước lòng thùng hàng : 3.110 x 1.630 x 1.650 (mm) 

Động cơ : 

Tên động cơ : D4BB, động cơ diesel 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Đường kính : 91.1 x 100 mm

Dung tích xy lanh : 2607cc

Công suất lớn nhất : 59 kW/ 4.000 vòng/ phút

Mômen xoắn lớn nhất : 16.5 Kg.m/2200 rpm

Dung tích thùng nhiên liệu : 60 lít

Tỉ số nén : 22

Trọng lượng :

Tổng trọng tải : 3.120 kg

Tự trọng của xe : 1.775 kg

Tải trọng : 1.150 kg

Số chỗ ngồi : 03 chỗ

Hệ thống điện :

Bình điện : 12V - 90AH

Máy phát điện : 12V - 65A

Máy khởi động : 12V - 2.0kw

Hộp số và truyền động : 

Hộp số : Số sàn, 05 số tới , 01 số lùi

Hệ thống treo : Nhíp trước và nhíp sau : lá nhíp hợp kim bán nguyệt và ống giảm chấn thủy lực tác dụng 2 chiều

Hệ thống phanh :

                  + Trước : Dạng đĩa tản nhiệt

                  + Sau : Dạng tang trống mạch kép thủy lực, có trợ lực chân không

Ly hợp : Bộ ly hợp có lò xo màng và đĩa ly hợp đơn khô, điều khiển bằng thủy lực

Bán kính quay vòng nhỏ nhất : 4.7 m

Lốp xe :

                   + Trước : 6.50 x 15 -12 PR

                   + Sau : 5.50 x 13 - 12 PR

 

Đặc điểm :

Nội thất rộng rãi và tiện nghi.

Khung xe dạng thép hộp thích hợp tải nặng và giảm trọng lượng cho xe.

Mặt trước xe được thiết kế theo dạng khí động lực học, giảm sức cản không khí và tiếng ồn.

Cơ cấu ghế ngã lưng và có thể di chuyển được, tạo cảm giác thoải mái cho người lái.

Tay lái trợ lực được trang bị tiêu chuẩn giúp người lái luôn thoải mái trong mọi điều kiện địa hình.

Gương chiếu hậu lớn, giúp người lái quan sát dễ dàng, an toàn khi lái xe.

Trang bị theo xe :

Radio AM/FM

Điều hòa

02 lốp dự phòng

Túi đồ nghề tiêu chuẩn của nhà sản xuất

Sổ bảo hành , bảo dưỡng

Sách hướng dẫn sử dụng